• Đăng ký

        UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG                           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc               

DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CƠ HỮU

(tính đến ngày 01/3/2017) 

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Chức danh (GS, PGS, GVCC, GVC, GV, Trợ giảng)

Trình độ đào tạo (TSKH, TS, ThS, ĐH, CĐ)

Chuyên môn được đào tạo

Giảng dạy khối kiến thức đại cương

Giảng dạy khối kiến thức chuyên nghiệp

Ngành đào tạo tham gia chủ trì  

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đồng Tố Thanh

01/07/1962

GVC

TS

- Tiến sĩ Nhiệt;
- Đại học Nhiệt điện.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2

Nguyễn Thành Long

10/08/1961

GV

ThS

- Thạc sĩ Kỹ thuật;
- Đại học Cơ khí nông nghiệp.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

3

Phan Thế Vinh

23/11/1973

GV

ThS

- Thạc sĩ Kỹ thuật;
- Đại học Cơ khí Chế tạo máy;
- Đại học Tiếng Anh.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

4

Nguyễn Thanh Hải

27/03/1963

GV

ThS

- Thạc sĩ Kỹ thuật;
- Đại học Chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí).

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5

Hoàng Thị Thu Huyền

 25/09/1978

GV

ThS

- Thạc sĩ Kỹ thuật;
- Đại học Máy xếp dỡ;
- Đại học Tiếng Anh.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6

Chu Đức Hoà

17/11/1980

GV

ThS

- Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy;
- Đại học Cơ khí (Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy).

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7

Nguyễn Thị Hương

19/12/1980

GV

ĐH

- Đại học Sư phạm kỹ thuật;
- Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật công nghiệp.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

8

Nguyễn Đức Tuyên

25/02/1980

GV

ĐH

Đại học Sư phạm kỹ thuật.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

9

Bùi Văn Quý

04/04/1987

GV

ĐH

Đại học Khai thác máy tàu biển

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

10

Nguyễn Duy Ngọc

21/05/1988

GV

ĐH

Đại học Cơ khí động lực.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

11

Nguyễn Văn Nam

12/10/1977

Trợ giảng

 

Thợ Cơ điện bậc 3/7.

 

X

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

12

Phạm Đức Thuận

10/10/1978

GV

ThS

- Thạc sĩ Điện tử-Viễn thông;
- Đại học Điện tử (Kỹ sư Điện tử - Viễn thông).

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

13

Vũ Minh Việt

20/11/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Tự động hóa
- Đại học Kỹ thuật Điện-Điện tử (Kỹ sư Điện tử viễn thông).

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

Đỗ Thị Như Quỳnh

22/10/1976

GV

ThS

- Thạc sĩ Tự động hóa
- Đại học Công nghệ Điện tử-Viễn thông;
- Đại học Kế toán.

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15

Đặng Hữu Vĩnh

21/11/1977

GV

ThS

- Thạc sĩ Kỹ thuật điện tử;
- Đại học Sư phạm kỹ thuật;
- Cao đẳng Kỹ thuật điện tử.

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16

Nguyễn Thị Huyền

23/11/1981

GV

ThS

- Thạc sĩ Tự động hóa;
- Đại học ngành Điện (Kỹ sư Kỹ thuật đo và Tin học công nghiệp).

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17

Vũ Thị Thuỷ

14/10/1984

GV

ThS

- Thạc sĩ Công nghệ Điện tử-Viễn thông chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử;
- Đại học Kỹ thuật điện-điện tử.

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18

Nguyễn Quang Thư

10/03/1983

GV

ĐH

- Đại học Sư phạm kỹ thuật;
- Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật điện tử.

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

19

Đỗ Văn Quát

15/06/1958

GV

ĐH

Đại học Sư phạm kỹ thuật.

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

20

Trịnh Doãn Hạnh

22/07/1980

GV

ĐH

- Đại học Sư phạm kỹ thuật;
- Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật điện.

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

21

Lê Mạnh Toàn

16/09/1982

GV

ĐH

- Đại học ngành Điện (Kỹ sư Điều  khiển tự động).

 

X

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22

Phạm Thị Hằng Nga

17/11/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Công nghệ thông tin chuyên ngành Khoa học máy tính;
- Đại học Tin học.

 

X

Công nghệ thông tin

23

Nguyễn Văn Quang

16/08/1977

GV

ThS

- Thạc sĩ Công nghệ thông tin;
- Đại học Toán tin ứng dụng.

 

X

Công nghệ thông tin

24

Nguyễn Công Bằng

31/10/1984

GV

ThS

- Thạc sĩ Máy tính chuyên ngành Khoa học máy tính;
- Đại học Tin học;
- Đại học Quản trị tài chính kế toán.

 

X

Công nghệ thông tin

25

Vũ Phú Cường

22/03/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Công nghệ thông tin chuyên ngành Khoa học máy tính;
- Đại học Tin học (Kỹ sư Công nghệ thông tin).

 

X

Công nghệ thông tin

26

Hoàng Văn Lâm

11/11/1979

GV

ThS

- Thạc sĩ Công nghệ thông tin chuyên ngành Công nghệ phần mềm;
- Đại học Tin học.

 

X

Công nghệ thông tin

27

Nguyễn Ánh Ngọc

18/02/1979

GV

ThS

- Thạc sĩ Khoa học máy tính và Công nghệ thông tin chuyên ngành Khoa học máy tính;
-  Đai học Sư phạm kỹ thuật;
-  Công nghệ thông tin.

 

X

Công nghệ thông tin

28

Đặng Thu Thương

 21/05/1982

GV

ThS

Thạc sĩ Máy tính, chuyên ngành Khoa học máy tính;
Đại học Tin học.

 

X

Công nghệ thông tin

29

Hoàng Thị Thu Hà

13/04/1979

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Kế toán.

 

X

Kế toán

30

Nguyễn Thị Hồng

19/08/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Kế toán.

 

X

Kế toán

31

Ngô Thị Thanh Huyền

18/10/1980

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế;
- Đại học Kinh tế nông nghiệp chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp.

 

X

Kế toán

32

Nguyễn Văn Bắc

03/01/1965

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế;
- Đại học Kế toán.

 

X

Kế toán

33

Trần Thị Phương Hồng

01/04/1978

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Kinh tế Tài chính-ngân hàng;
- Đại học Kế toán;
- Đại học Toán;
- Cao đẳng Toán, Lý, Tin.

 

X

Kế toán

34

Phạm Thị Tuyết

25/07/1985

GV

ĐH

Đại học Kế toán chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp.

 

X

Kế toán

35

Nguyễn Thuý Giang

24/01/1985

GV

ĐH

Đại học Kế toán.

 

X

Kế toán

36

Nguyễn Thanh Huyền

15/11/1987

GV

ĐH

- Đại học Kế toán;
- Cao đẳng Kế toán - Kiểm toán.

 

X

Kế toán

37

Phan Khánh Chi

21/07/1991

GV

ĐH

Đại học Kế toán - Kiểm toán.

 

X

Kế toán

38

Vũ Hoàng Hiệp

26/03/1979

GV

TS

- Tiến sĩ: Khoa học cây trồng;
- Thạc sĩ Nông nghiệp chuyên ngành Trồng trọt;
- Đại học Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp.

 

X

Khoa học cây trồng

39

Ngô Thị Mẫu Đơn

01/09/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Nông nghiệp chuyên ngành Bảo vệ thực vật;
- Đại học Nông học.

 

X

Khoa học cây trồng

40

Vũ Thị Hương Lan

11/04/1978

GV

ThS

- Thạc sĩ Nông nghiệp;
- Đại học Nông học.

 

X

Khoa học cây trồng

41

Bùi Văn Khoa

10/06/1977

GV

ThS

- Thạc sĩ Nông nghiệp;
- Đại học Nông học.

 

X

Khoa học cây trồng

42

Lê Thị Hương

06/05/1965

GV

ĐH

Đại học Thủy lợi.

 

X

Khoa học cây trồng

43

Ngô Thị Thanh Thủy

13/12/1988

GV

ĐH

Đại học Khoa học cây trồng.

 

X

Khoa học cây trồng

44

Lê Thị Loan

09/05/1991

GV

ĐH

Đại học Kỹ thuật Tài nguyên nước, chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý hệ thống thủy lợi.

 

X

Khoa học cây trồng

45

Trần Thị Thu Thuỷ

31/12/1981

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
- Đại học Kinh tế nông nghiệp;
- Đại học Kế toán.

 

X

Phát triển nông thôn

46

Nguyễn Thị Hiệp

05/10/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Kinh tế nông nghiệp.

 

X

Phát triển nông thôn

47

Hoàng Bích Loan

11/05/1964

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Kế toán thương nghiệp dịch vụ;
- Đại học Luật.

 

X

Phát triển nông thôn

48

Nguyễn Trung Tuyến

26/12/1973

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Kinh tế đầu tư;
- Đại học Quản trị doanh nghiệp;
- Đại học Tiếng Anh.

 

X

Phát triển nông thôn

49

Đào Xuân Dương

31/08/1983

GV

ĐH

Đại học Thú y

 

X

Phát triển nông thôn

50

Đoàn Văn Thông

22/08/1971

GV

ĐH

Đại học Xây dựng dân dụng & Công nghiệp.

 

X

Phát triển nông thôn

51

Lê Thị Thanh Hoa

26/10/1989

GV

ĐH

Đại học Kinh tế chuyên ngành Kế hoạch.

 

X

Phát triển nông thôn

52

Phạm Vân Anh

20/08/1984

GV

ThS

- Thạc sĩ Văn hóa học;
- Đại học Văn hóa quần chúng.

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

53

Hoàng Hà Giang

05/12/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Văn hóa học;
- Cử nhân Văn hóa du lịch, ngành Việt Nam học.

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

54

Đào Thị Hường

04/06/1981

GV

ThS

- Thạc sĩ Văn hóa học;
- Đại học Văn hóa du lịch.

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

55

Đỗ Anh Sơn

27/10/1977

GV

ThS

- Thạc sĩ Văn hóa học;
- Đại học Văn hóa du lịch;
- Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

56

Bùi Thị Thanh Vân

01/01/1985

GV

ĐH

Đại học Thư viện-Thông tin

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

57

Đinh Công Bạo

10/01/1965

GV

ĐH

Đại học Kế toán thương nghiệp dịch vụ.

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

58

Lê Thị Thanh Xuân

02/04/1985

GV

ĐH

- Đại học Kế toán;
- Trung cấp Khách sạn chuyên ngành Nghiệp vụ lễ tân.

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

59

Phan Ngọc Sơn

27/04/1965

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Quản trị Tài chính-Kế toán;
- Cao đẳng Thiết bị điện-điện tử;
- Cao đẳng quân sự - Kỹ thuật viên xăng dầu.

 

X

Quản trị kinh doanh

60

Lê Thị Quyên

20/10/1973

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Quản trị doanh nghiệp;
- Trung cấp Y sĩ trung học.

 

X

Quản trị kinh doanh

61

Nguyễn Thị Vân

19/08/1986

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Quản trị kinh doanh

62

Trịnh Thị Sen

15/06/1984

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Quản trị kinh doanh;
- Cao đẳng Tiếng Anh.

 

X

Quản trị kinh doanh

63

Hoàng Thị Phương Loan

31/05/1986

GV

ĐH

- Đại học Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp thương mại;
- Cao đẳng Quản trị kinh doanh du lịch. 

 

X

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

64

Bùi Thị Thu Trang

25/12/1984

GV

ĐH

Đại học Quản trị kinh doanh chuyên ngành Kế toán-Kiểm toán.

 

X

Quản trị kinh doanh

65

Phạm Văn Bé

20/04/1969

GV

ĐH

Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Quản trị kinh doanh

66

Phạm Văn Khanh

06/06/1963

GV

ĐH

Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Quản trị kinh doanh

67

Đoàn Thị Kim Phượng

31/08/1976

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Kế toán doanh nghiệp.

 

X

Tài chính-Ngân hàng

68

Vũ Thị Minh Huệ

29/06/1977

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Kinh tế tài chính-ngân hàng;
- Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Tài chính-Ngân hàng

69

Lã Thị Bích Diệp

13/08/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Kinh tế tài chính ngân hàng;
- Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Tài chính-Ngân hàng

70

Trần Thị Hoa

18/11/1989

GV

ĐH

- Đại học Kế toán chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp;
- Cao đẳng Kế toán.

 

X

Tài chính-Ngân hàng

71

Bùi Thị Chung

13/03/1963

GV

ĐH

Đại học thực ngành Tài chính-Tín dụng.

 

X

Tài chính-Ngân hàng

72

Trần Công Dinh

10/10/1961

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh;
- Đại học Kế toán thương nghiệp dịch vụ.

 

X

Thống kê

73

Nguyễn Thị Lụa

20/07/1980

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Tổ chức và quản lý vận tải;
- Đại học Quản trị kinh doanh.

 

X

Thống kê

74

Trần Quốc Khánh

02/09/1961

GV

ThS

- Thạc sĩ Toán học chuyên ngành Lý thuyết xác suất và thống kê toán học;
- Đại học Toán.

 

X

Thống kê

75

Trần Thị Lệ Hằng

12/12/1977

GV

ĐH

- Đại học Thông tin-Thư viện;
- Đại học Kế toán.

 

X

Thống kê

76

Nguyễn Thị Tuyết Mai

10/10/1981

GV

ĐH

Đại học Lưu trữ học và Quản trị văn phòng

 

X

Thống kê

77

Vũ Thị Hằng

18/07/1981

GV

ThS

- Thạc sĩ Triết học;
- Đại học Giáo dục chính trị.

X

   

78

Phan Thị Mai Thanh

04/08/1980

GV

ThS

- Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy Giáo dục chính trị;
- Đại học Giáo dục chính trị.

X

   

79

Nguyễn Thị Hải Hà

25/09/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Kinh tế chính trị;
- Đại học Kinh tế chính trị.

X

   

80

Nguyễn Thị Hoa

21/01/1980

GV

ThS

-  Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy Giáo dục chính trị;
- Đại học Giáo dục chính trị (Ban Lịch sử Đảng và Tư tưởng HCM).

X

   

81

Vũ Thị Huyền Thanh

27/12/1980

GV

ĐH

Đại học Triết học

X

   

82

Vũ Thị Hương

25/01/1987

GV

ĐH

Đại học Triết học

X

   

83

Lại Thị Hướng

25/07/1987

GV

ĐH

Đại học Sư phạm Giáo dục chính trị - Ban Lịch sử Đảng và Tư tưởng Hồ Chí Minh.

X

   

84

Lê Cảnh Phong

27/06/1975

GV

ThS

- Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác;
- Đại học Tiếng Anh.

X

   

85

Lê Đức Cường

15/09/1970

GV

ThS

- Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác;
- Đại học Tiếng Anh.

X

 

Đang đi Nghiên cứu sinh tại Úc theo diện Học bổng 911 của Chính phủ

86

Dương Thị Phương Thảo

08/10/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ tiếng Anh;
- Đại học Sư phạm Tiếng Anh.

X

   

87

Hoàng Thị Vân Huyền

18/10/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác;
- Đại học Sư phạm Tiếng Anh.

X

   

88

Trần Thị Ngọc Bích

01/09/1979

GV

ThS

- Thạc sĩ giảng dạy tiếng Anh;
- Đại học Tiếng Anh;
- Cao đẳng Tiếng Nga.

X

   

89

Trần Thị Quỳnh Hương

01/05/1983

GV

ThS

- Thạc sĩ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh;
- Đại học Sư phạm Tiếng Anh.

X

   

90

Chu Nguyên Thành

21/09/1970

GV

ThS

- Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác;
- Đại học Tiếng Anh (Cử nhân ngoại ngữ).

X

   

91

Trịnh Thị Nguyệt Nga

10/04/1973

GV

ĐH

- Đại học Anh văn;
- Trung cấp Kế toán.

X

   

92

Trần Thị Thu Anh

30/08/1985

GV

ĐH

Đại học Sư phạm Tiếng Anh.

X

   

93

Trần Thị Quỳnh Trang

23/07/1988

GV

ĐH

Đại học Tiếng Anh.

X

   

94

Đặng Thị Thu Hằng

15/09/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Quản lý giáo dục;
- Đại học Tiếng Anh;
- Đại học Luật.

X

   

95

Lương Trác Hồng

10/04/1958

GV

ThS

- Thạc sĩ Toán học;
- Đại học Toán xác suất.

X

   

96

Nguyễn Thị Hoàng Xa

16/02/1982

GV

ThS

- Thạc sĩ Toán học chuyên ngành Toán ứng dụng;
- Đại học Cơ học.

X

   

97

Phạm Xuân Cường

22/11/1969

GV

ĐH

- Đại học Toán học;
- Cao đẳng Toán - Lý.

X

   

98

Đào Đình Bình

28/08/1978

GV

ThS

- Thạc sĩ Vật lý chuyên ngành Vật lý hạt nhân, nguyên tử và năng lượng cao;
- Đại học Vật lý.

X

   

99

Đào Thị Lan Anh

23/02/1981

GV

ThS

- Thạc sĩ Ngôn ngữ Việt Nam;
- Đại học Ngữ văn.

X

   

100

Nguyễn Thị Mai Lan

12/12/1985

GV

ĐH

- Đại học Công nghệ hóa dầu;
- Đại học tiếng Anh.

X

   

101

Đào Hải Yến

10/06/1975

GV

ĐH

Đại học Ngữ văn.

X

   

102

Lê Thị Thanh Huyền

24/11/1981

GV

ĐH

Đại học Sư phạm văn.

X

   

103

Vũ Văn Chương

01/01/1980

GV

ĐH

Đại học Lịch sử

X

   

104

Lưu Việt Hùng

08/09/1979

GV

ThS

- Thạc sĩ Luật học chuyên ngành Luật Kinh tế;
- Đại học Luật Kinh tế.

X

   

105

Trần Thị Hương

02/04/1980

GV

ĐH

Đại học ngành Pháp luật kinh tế và luật quốc tế.

X

   

106

Nguyễn Thị Thu

17/09/1985

GV

ĐH

Đại học Luật.

X

   

107

Vũ Thị Nhài

29/03/1986

GV

ĐH

Đại học ngành Luật.

X

   

108

Nguyễn Thị Hải Yến

29/06/1978

GV

ĐH

- Đại học Luật;
- Đại học Tiếng Anh.

X

   

109

Nguyễn Thị Liên

23/07/1981

GV

ThS

- Thạc sĩ Tâm lý học;
- Đại học Tâm lý-Giáo dục.

X

   

110

Nguyễn Thị Hiền

18/01/1979

GV

ThS

- Thạc sĩ Giáo dục học chuyên ngành Giáo dục thể chất;
- Đại học Thể dục thể thao.

X

   

111

Nguyễn Văn Tề

10/08/1964

GV

- Cao đẳng Sư phạm - Ban thể dục;
- Đại học Kế toán.

X

   

112

Nguyễn Thế Tuấn

07/09/1978

GV

ThS

- Thạc sĩ Khoa học Giáo dục, chuyên ngành Giáo dục thể chất;
- Đại học Thể dục thể thao.

X

   

 

 

 

THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Tổng kết Hội giảng và Thi Viên chức hiểu biết năm học 2015–2016
TỔNG KẾT HỘI GIẢNG VÀ THI VIÊN CHỨC HIỂU BIẾT NĂM HỌC 2015 - 2016 Chiều ngày 07/10/2016, tại hội trường Cơ sở 1, Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng đã tổ chức Tổng kết Hội giảng và...
Mời bạn vui lòng điền Phiếu Thăm dò phía bên phải trên đây.

Tin, bài khác

Đồng hành cùng tri thức
Tư Liệu